Site icon Cung cấp dịch vụ Cloud VPS, Server, Hosting Việt Nam & Thế giới

Chỉnh hiệu năng Server Dell trong Bios – tăng hiệu năng, tăng Performance CPU

Server Dell được đánh giá có phần quản lý iDrac và BIOS “ngon” số 1, sau đó là các dòng Server HP, Supermicro… Dell cho tùy chỉnh rất nhiều, hầu hết có thể tủy chỉnh ở giao diện. Đặc biệt là cho phép chỉnh Performance 1 cách dễ dàng. Việc điều chỉnh này đặc biệt quan trọng với các đơn vị cung cấp Cloud, các máy chủ sử dụng ứng dụng Database… cần hiệu suất cao. Hiểu đơn giản, để tiết kiệm điện, các CPU ở chế độ ngủ tạm thời, có việc thì các CPU này mới được đánh thức – điều này có độ trễ nhất định. Ngược lại ở chế độ Performance, các CPU luôn ở trạng thái sẵn sàng sử dụng, không cần phải “đánh thức”, giao việc là xử lý luôn chứ ko cần phân công. Nhược điểm duy nhất là tiêu tốn năng lượng nhiều hơn chế độ khác.

Ở bài viết này, DataOnline hướng dẫn chỉnh Cả CPU, RAM và các thành phần khác để Server đạt hiệu suất cao nhất. Xin lưu ý, các tính năng ở các đời máy, dòng máy khác nhau sẽ có các tính năng khác nhau, điều này chủ yếu do các tính năng của CPU quyết định. Các tùy chỉnh được nhắc đến ở bài viết này mang tính tham khảo.

Các Server tại DataOnline mặc định đã được bật chế độ Performance & tối ưu hiệu suất phần cứng. Quý khách tham khảo bảng giá cho thuê Server riêng tại đây

Cách chỉnh tăng hiệu năng Server dell maximum performance dell bios setting

Bạn có thể thực hiện = cách cắm màn hình trực tiếp hoặc thông qua iDrac đều được. 

Bước 1: truy cập System Bios

Bật máy => bấm F2 => vào “System Bios” 

Bước 2: Reset Default Bios

Reset Default (bằng cách bấm nút ở góc phải phía dưới) => Save => vào lại Bios

Bước 3: Chỉnh RAM trong Bios

* ở Memory Testing: Disable
* Memory Operating Mode: Optimizer Mode
* Node Interleaving: Enabled

Bước 4: Chỉnh CPU trong Bios – iDrac Server Dell

* Dell Controlled Turbo: Enable
* Đảm bảo mấy tùy chọn “Prefetch” đều Enable
* Alternate RTID (Requestor Transaction ID) Setting: Disable
* X2Apic Mode: Enable

Bước 5: Integrated Devices

* I/O AT DMA Engine: Enable
* I/O Non-Posted Prefetch: Enable 

Bước 6: System Profile Settings (Chỗ này quan trọng nhất) – Server Dell thông qua iDrac

* System Profile: Performance

Bước 7: Miscellaneous Settings

* F1/F2 Prompt on Error: Disable

Bước 8: Lưu và khởi động lại

Một số đời máy chủ yêu cầu khởi động 2 lần để update toàn bộ các cài đặt.

Quý khách cần hỗ trợ?

Chúng tôi hỗ trợ miễn phí tính năng này, ngay cả khi Server không phải do chúng tôi cung cấp

Xin vui lòng liên hệ hotline để được hỗ trợ: 0356958688

 

Tham khảo bảng sau để khắc phục hiệu năng kém cho Server Dell

Xin lưu ý, các thuật ngữ dưới đây có thể không xuất hiện tại máy chủ của Bạn, dưới đây là các tùy chọn cho dòng máy chủ Dell PowerEdge R660, PowerEdge R760

BIOS setting recommendations—System profile settings

System setup screen Setting Default Recommended setting for performance
for HPC and SPECcpu speed environments
Recommended setting for low latency, Stream, and MLC environments Recommended
for general business/scientific throughput
(for example, SPECcpu2017)
System profile settings System Profile Performance Per Watt [1] Performance Optimized First select Performance Optimized and then select Custom [1] Custom

 

 

 

 

 

System profile settings CPU Power Management System DBPM Maximum Performance Maximum Performance Maximum Performance
System profile settings Memory Frequency Maximum Performance Maximum Performance Maximum Performance Maximum Performance
System profile settings Turbo Boost [2] Enabled Enabled Enabled Enabled
System profile settings C1E Enabled Disabled Disabled Disabled
System profile settings C States Enabled Disabled Disabled Autonomous or Disabled [6]
System profile settings Monitor/Mwait Enabled Enabled Disabled [3] Enabled
System profile settings Memory Patrol Scrub Standard Standard [4] Standard/Disabled [4] Disabled
System profile settings Memory Refresh Rate 1x 1x 1x 1x
System profile settings Uncore Frequency Dynamic Maximum [5] Maximum [5] Dynamic
System profile settings Energy Efficient Policy Balanced Performance Performance Performance Performance
System profile settings CPU Interconnect Bus Link Power Management Enabled Disabled Disabled Disabled
System profile settings PCI ASPM L1 Link Power Management Enabled Disabled Disabled Disabled
[1] Tùy thuộc vào cách hệ thống được sắp xếp. Các mặc định Hồ sơ hệ thống khác được điều khiển bởi lựa chọn này và có thể khác với các ví dụ được liệt kê. Trước tiên, hãy chọn Hồ sơ hiệu suất, sau đó chọn Tùy chỉnh để tải các mặc định hồ sơ tối ưu để sửa đổi thêm [2] Công nghệ Turbo Boost của SST tốt hơn đáng kể so với các thế hệ trước đối với các môi trường nhạy cảm với độ trễ, nhưng không thể đảm bảo thời gian lưu trú Turbo cụ thể trong mọi điều kiện khối lượng công việc. Đánh giá Công nghệ Turbo Boost trong môi trường của riêng bạn để chọn cài đặt nào phù hợp nhất với khối lượng công việc của bạn và cân nhắc song song tùy chọn Turbo được kiểm soát của Dell. [3] Monitor/Mwait chỉ nên được vô hiệu hóa song song với việc vô hiệu hóa Logical Processor. Điều này sẽ ngăn trình điều khiển Linux intel_idle thực thi trạng thái C. [4] Bạn có thể kiểm tra môi trường của riêng mình để xác định xem việc tắt Memory Patrol Scrub có hữu ích hay không. [5] Lựa chọn động có thể cung cấp nhiều không gian TDP hơn với cái giá phải trả là tần số uncore động. Cài đặt tối ưu phụ thuộc vào khối lượng công việc. [6] Tự động trên hệ thống làm mát bằng không khí hoặc Tắt trên hệ thống làm mát bằng chất lỏng

BIOS setting recommendations—Memory, processor, and iDRAC settings

System setup screen Setting Default Recommended setting for performance
for HPC and SPECcpu speed environments
Recommended setting for low latency, Stream, and MLC environments Recommended
for general business/scientific throughput
(for example, SPECcpu2017)
Memory settings Memory Operating

Mode

Optimizer Optimizer [1] Optimizer [1] Optimizer [1]
Memory settings Memory Node Interleave Disabled Disabled Disabled Disabled
Memory settings DIMM Self Healing Enabled Disabled Disabled Disabled
Memory settings ADDDC setting Disabled [2] Disabled [2] Disabled [2] Disabled [2]
Memory settings Memory Training Fast Fast Fast Fast
Memory settings Correctable Error Logging Enabled Disabled Disabled Disabled
Processor settings Logical Processor Enabled Disabled [3] Disabled [3] Enabled
Processor settings Virtualization Technology Enabled Disabled Disabled Disabled
Processor settings CPU Interconnect Speed Maximum Data Rate Maximum Data Rate Maximum Data Rate Maximum Data Rate
Processor settings Adjacent Cache Line Prefetch Enabled Enabled Enabled Enabled
Processor settings Hardware Prefetcher Enabled Enabled Enabled Enabled
Processor settings DCU Streamer Prefetcher Enabled Enabled Disabled Disabled
Processor settings DCU IP Prefetcher Enabled Enabled Enabled Enabled
Processor settings Sub NUMA Cluster Disabled SNC 2 SNC 4 on XCC SNC 2 on MCC SNC 4 on XCC SNC 2 on MCC
Processor settings Dell Controlled Turbo Disabled Disabled Enabled [4] Disabled
Processor settings Dell Controlled Turbo Optimizer mode Disabled Enabled [5] Enabled [5] Enabled [5]
Processor settings XPT Prefetch Enabled Disabled Disabled Enabled
Processor settings UPI Prefetch Enabled Disabled Disabled Enabled
Processor settings LLC Prefetch Disabled Enabled Disabled Disabled
Processor settings DeadLine LLC Alloc Enabled Enabled Enabled Disabled
Processor settings Directory AtoS Disabled Disabled Disabled Disabled
Processor settings Dynamic SST Perf Profile Disabled Disabled Enabled Disabled
Processor settings SST-Perf- profile Operating Point 1 Operating Point 1 Operating Point ? [6] Operating Point 1
iDRAC settings Thermal Profile Default Maximum Performance Maximum Performance Maximum Performance
[1] Sử dụng Chế độ Tối ưu hóa khi Nhạy cảm với Băng thông Bộ nhớ, giảm tới 33% BW với Chế độ Chống lỗi. [2] Chỉ khả dụng khi x4 DIMMS được cài đặt trong hệ thống. [3] Bộ xử lý logic (Siêu luồng) có xu hướng có lợi cho các khối lượng công việc định hướng thông lượng như SPEC CPU2017 INT và FP_RATE. Nhiều khối lượng công việc HPC vô hiệu hóa tùy chọn này. Điều này chỉ có lợi cho SPEC FP_rate nếu số lượng luồng tăng theo tổng số lượng bộ xử lý logic. [4] Dell Controlled Turbo giúp duy trì tần số lõi ở tần số Turbo tối đa của tất cả các lõi, giúp giảm độ nhiễu. Tắt nếu Turbo bị tắt. [5] Tùy chọn này chỉ khả dụng trên các hệ thống làm mát bằng chất lỏng. [6] Tùy thuộc vào việc chương trình của bạn có bị ảnh hưởng bởi tần số Base và Turbo hay không. Sẽ giảm số lượng lõi CPU và cung cấp tần số Base và Turbo cao hơn.

Thuật ngữ cài đặt BIOS

Tham khảo dell Support

Exit mobile version